Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giờ
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000063 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000625 gallon (Anh)/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.006250 gallon (Anh)/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.0125 gallon (Anh)/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.0188 gallon (Anh)/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.0313 gallon (Anh)/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.0625 gallon (Anh)/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.1250 gallon (Anh)/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.3125 gallon (Anh)/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.6250 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 6.25 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.006250 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 160.00 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.006250 gallon (Anh)/giờ = 0.093750 gallon (Anh)/giờ