Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet khối/giờ [ft^3/h]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giờ

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] feet khối/giờ [ft^3/h]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000010 feet khối/giờ
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000100 feet khối/giờ
1 ounce (Anh)/giờ 0.001003 feet khối/giờ
2 ounce (Anh)/giờ 0.002007 feet khối/giờ
3 ounce (Anh)/giờ 0.003010 feet khối/giờ
5 ounce (Anh)/giờ 0.005017 feet khối/giờ
10 ounce (Anh)/giờ 0.0100 feet khối/giờ
20 ounce (Anh)/giờ 0.0201 feet khối/giờ
50 ounce (Anh)/giờ 0.0502 feet khối/giờ
100 ounce (Anh)/giờ 0.1003 feet khối/giờ
1000 ounce (Anh)/giờ 1.00 feet khối/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.001003 feet khối/giờ

1 feet khối/giờ = 996.61 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.001003 feet khối/giờ = 0.015051 feet khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.