Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang lít/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị lít/giây [L/s]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
lít/giây
Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang lít/giây
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | lít/giây [L/s] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 lít/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000001 lít/giây |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000008 lít/giây |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000016 lít/giây |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000024 lít/giây |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.000039 lít/giây |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.000079 lít/giây |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.000158 lít/giây |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.000395 lít/giây |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.000789 lít/giây |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.007893 lít/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang lít/giây
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000008 lít/giây
1 lít/giây = 126702 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang lít/giây:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000008 lít/giây = 0.000118 lít/giây