Chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày
| ounce/giờ [oz/h] | gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giờ | 0.001875 gallon (Mỹ)/ngày |
| 0.10 ounce/giờ | 0.0188 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1 ounce/giờ | 0.1875 gallon (Mỹ)/ngày |
| 2 ounce/giờ | 0.3750 gallon (Mỹ)/ngày |
| 3 ounce/giờ | 0.5625 gallon (Mỹ)/ngày |
| 5 ounce/giờ | 0.9375 gallon (Mỹ)/ngày |
| 10 ounce/giờ | 1.88 gallon (Mỹ)/ngày |
| 20 ounce/giờ | 3.75 gallon (Mỹ)/ngày |
| 50 ounce/giờ | 9.38 gallon (Mỹ)/ngày |
| 100 ounce/giờ | 18.75 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1000 ounce/giờ | 187.50 gallon (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày
1 ounce/giờ = 0.187500 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Mỹ)/ngày = 5.33 ounce/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 ounce/giờ = 15 × 0.187500 gallon (Mỹ)/ngày = 2.81 gallon (Mỹ)/ngày