Chuyển đổi ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
ounce/giờ [oz/h]
thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]

ounce/giờ

Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

ounce/giờ [oz/h] thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
0.01 ounce/giờ 0.000045 thùng (Mỹ)/ngày
0.10 ounce/giờ 0.000446 thùng (Mỹ)/ngày
1 ounce/giờ 0.004464 thùng (Mỹ)/ngày
2 ounce/giờ 0.008929 thùng (Mỹ)/ngày
3 ounce/giờ 0.0134 thùng (Mỹ)/ngày
5 ounce/giờ 0.0223 thùng (Mỹ)/ngày
10 ounce/giờ 0.0446 thùng (Mỹ)/ngày
20 ounce/giờ 0.0893 thùng (Mỹ)/ngày
50 ounce/giờ 0.2232 thùng (Mỹ)/ngày
100 ounce/giờ 0.4464 thùng (Mỹ)/ngày
1000 ounce/giờ 4.46 thùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

1 ounce/giờ = 0.004464 thùng (Mỹ)/ngày

1 thùng (Mỹ)/ngày = 224.00 ounce/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 ounce/giờ = 15 × 0.004464 thùng (Mỹ)/ngày = 0.066964 thùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.