Chuyển đổi ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
| ounce/giờ [oz/h] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 ounce/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 ounce/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 ounce/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 ounce/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 ounce/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 ounce/giờ | 0.000001 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 ounce/giờ | 0.000001 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 ounce/giờ | 0.000003 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 ounce/giờ | 0.000005 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 ounce/giờ | 0.000052 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
1 ounce/giờ = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 19353600 ounce/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang thùng (Mỹ)/giây:
15 ounce/giờ = 15 × 0.000000 thùng (Mỹ)/giây = 0.000001 thùng (Mỹ)/giây