Chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Anh)/giây
| ounce/giờ [oz/h] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giờ | 0.000000 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 ounce/giờ | 0.000000 gallon (Anh)/giây |
| 1 ounce/giờ | 0.000002 gallon (Anh)/giây |
| 2 ounce/giờ | 0.000004 gallon (Anh)/giây |
| 3 ounce/giờ | 0.000005 gallon (Anh)/giây |
| 5 ounce/giờ | 0.000009 gallon (Anh)/giây |
| 10 ounce/giờ | 0.000018 gallon (Anh)/giây |
| 20 ounce/giờ | 0.000036 gallon (Anh)/giây |
| 50 ounce/giờ | 0.000090 gallon (Anh)/giây |
| 100 ounce/giờ | 0.000181 gallon (Anh)/giây |
| 1000 ounce/giờ | 0.001807 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Anh)/giây
1 ounce/giờ = 0.000002 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 553398 ounce/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang gallon (Anh)/giây:
15 ounce/giờ = 15 × 0.000002 gallon (Anh)/giây = 0.000027 gallon (Anh)/giây