Chuyển đổi ounce/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
ounce/giờ [oz/h]
mét khối/ngày [m^3/d]

ounce/giờ

Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang mét khối/ngày

ounce/giờ [oz/h] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 ounce/giờ 0.000007 mét khối/ngày
0.10 ounce/giờ 0.000071 mét khối/ngày
1 ounce/giờ 0.000710 mét khối/ngày
2 ounce/giờ 0.001420 mét khối/ngày
3 ounce/giờ 0.002129 mét khối/ngày
5 ounce/giờ 0.003549 mét khối/ngày
10 ounce/giờ 0.007098 mét khối/ngày
20 ounce/giờ 0.0142 mét khối/ngày
50 ounce/giờ 0.0355 mét khối/ngày
100 ounce/giờ 0.0710 mét khối/ngày
1000 ounce/giờ 0.7098 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi ounce/giờ sang mét khối/ngày

1 ounce/giờ = 0.000710 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 1409 ounce/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang mét khối/ngày:
15 ounce/giờ = 15 × 0.000710 mét khối/ngày = 0.010646 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.