Chuyển đổi ounce/giờ sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang mét khối/giờ
| ounce/giờ [oz/h] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giờ | 0.000000 mét khối/giờ |
| 0.10 ounce/giờ | 0.000003 mét khối/giờ |
| 1 ounce/giờ | 0.000030 mét khối/giờ |
| 2 ounce/giờ | 0.000059 mét khối/giờ |
| 3 ounce/giờ | 0.000089 mét khối/giờ |
| 5 ounce/giờ | 0.000148 mét khối/giờ |
| 10 ounce/giờ | 0.000296 mét khối/giờ |
| 20 ounce/giờ | 0.000591 mét khối/giờ |
| 50 ounce/giờ | 0.001479 mét khối/giờ |
| 100 ounce/giờ | 0.002957 mét khối/giờ |
| 1000 ounce/giờ | 0.0296 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce/giờ sang mét khối/giờ
1 ounce/giờ = 0.000030 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 33814 ounce/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang mét khối/giờ:
15 ounce/giờ = 15 × 0.000030 mét khối/giờ = 0.000444 mét khối/giờ