Chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giờ [oz/h] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
ounce/giờ [oz/h]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

ounce/giờ

Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Anh)/ngày

ounce/giờ [oz/h] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 ounce/giờ 0.001561 gallon (Anh)/ngày
0.10 ounce/giờ 0.0156 gallon (Anh)/ngày
1 ounce/giờ 0.1561 gallon (Anh)/ngày
2 ounce/giờ 0.3123 gallon (Anh)/ngày
3 ounce/giờ 0.4684 gallon (Anh)/ngày
5 ounce/giờ 0.7806 gallon (Anh)/ngày
10 ounce/giờ 1.56 gallon (Anh)/ngày
20 ounce/giờ 3.12 gallon (Anh)/ngày
50 ounce/giờ 7.81 gallon (Anh)/ngày
100 ounce/giờ 15.61 gallon (Anh)/ngày
1000 ounce/giờ 156.13 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi ounce/giờ sang gallon (Anh)/ngày

1 ounce/giờ = 0.156126 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 6.41 ounce/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giờ sang gallon (Anh)/ngày:
15 ounce/giờ = 15 × 0.156126 gallon (Anh)/ngày = 2.34 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.