Chuyển đổi feet/giờ sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet/giờ sang ounce (Anh)/giây
| feet/giờ [foot/hour] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet/giờ | 0.2768 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 feet/giờ | 2.77 ounce (Anh)/giây |
| 1 feet/giờ | 27.68 ounce (Anh)/giây |
| 2 feet/giờ | 55.37 ounce (Anh)/giây |
| 3 feet/giờ | 83.05 ounce (Anh)/giây |
| 5 feet/giờ | 138.42 ounce (Anh)/giây |
| 10 feet/giờ | 276.84 ounce (Anh)/giây |
| 20 feet/giờ | 553.67 ounce (Anh)/giây |
| 50 feet/giờ | 1384 ounce (Anh)/giây |
| 100 feet/giờ | 2768 ounce (Anh)/giây |
| 1000 feet/giờ | 27684 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet/giờ sang ounce (Anh)/giây
1 feet/giờ = 27.68 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 0.036122 feet/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet/giờ sang ounce (Anh)/giây:
15 feet/giờ = 15 × 27.68 ounce (Anh)/giây = 415.26 ounce (Anh)/giây