Chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
| feet/giờ [foot/hour] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet/giờ | 0.1781 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 feet/giờ | 1.78 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 feet/giờ | 17.81 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 feet/giờ | 35.62 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 feet/giờ | 53.43 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 feet/giờ | 89.05 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 feet/giờ | 178.11 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 feet/giờ | 356.22 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 feet/giờ | 890.54 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 feet/giờ | 1781 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 feet/giờ | 17811 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
1 feet/giờ = 17.81 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.056146 feet/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 feet/giờ = 15 × 17.81 thùng (Mỹ)/giờ = 267.16 thùng (Mỹ)/giờ