Chuyển đổi feet/giờ sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet/giờ sang gallon (Anh)/giây
| feet/giờ [foot/hour] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet/giờ | 0.001730 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 feet/giờ | 0.0173 gallon (Anh)/giây |
| 1 feet/giờ | 0.1730 gallon (Anh)/giây |
| 2 feet/giờ | 0.3460 gallon (Anh)/giây |
| 3 feet/giờ | 0.5191 gallon (Anh)/giây |
| 5 feet/giờ | 0.8651 gallon (Anh)/giây |
| 10 feet/giờ | 1.73 gallon (Anh)/giây |
| 20 feet/giờ | 3.46 gallon (Anh)/giây |
| 50 feet/giờ | 8.65 gallon (Anh)/giây |
| 100 feet/giờ | 17.30 gallon (Anh)/giây |
| 1000 feet/giờ | 173.02 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet/giờ sang gallon (Anh)/giây
1 feet/giờ = 0.173023 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 5.78 feet/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet/giờ sang gallon (Anh)/giây:
15 feet/giờ = 15 × 0.173023 gallon (Anh)/giây = 2.60 gallon (Anh)/giây