Chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/giây
| feet/giờ [foot/hour] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 feet/giờ | 0.000008 mét khối/giây |
| 0.10 feet/giờ | 0.000079 mét khối/giây |
| 1 feet/giờ | 0.000787 mét khối/giây |
| 2 feet/giờ | 0.001573 mét khối/giây |
| 3 feet/giờ | 0.002360 mét khối/giây |
| 5 feet/giờ | 0.003933 mét khối/giây |
| 10 feet/giờ | 0.007866 mét khối/giây |
| 20 feet/giờ | 0.0157 mét khối/giây |
| 50 feet/giờ | 0.0393 mét khối/giây |
| 100 feet/giờ | 0.0787 mét khối/giây |
| 1000 feet/giờ | 0.7866 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/giây
1 feet/giờ = 0.000787 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 1271 feet/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet/giờ sang mét khối/giây:
15 feet/giờ = 15 × 0.000787 mét khối/giây = 0.011799 mét khối/giây