Chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
feet/giờ [foot/hour]
mét khối/ngày [m^3/d]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/ngày

feet/giờ [foot/hour] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 feet/giờ 0.6796 mét khối/ngày
0.10 feet/giờ 6.80 mét khối/ngày
1 feet/giờ 67.96 mét khối/ngày
2 feet/giờ 135.92 mét khối/ngày
3 feet/giờ 203.88 mét khối/ngày
5 feet/giờ 339.80 mét khối/ngày
10 feet/giờ 679.60 mét khối/ngày
20 feet/giờ 1359 mét khối/ngày
50 feet/giờ 3398 mét khối/ngày
100 feet/giờ 6796 mét khối/ngày
1000 feet/giờ 67960 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/ngày

1 feet/giờ = 67.96 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 0.014714 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang mét khối/ngày:
15 feet/giờ = 15 × 67.96 mét khối/ngày = 1019 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.