Chuyển đổi feet/giờ sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet/giờ [foot/hour]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang ounce (Anh)/giờ

feet/giờ [foot/hour] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 feet/giờ 996.61 ounce (Anh)/giờ
0.10 feet/giờ 9966 ounce (Anh)/giờ
1 feet/giờ 99661 ounce (Anh)/giờ
2 feet/giờ 199323 ounce (Anh)/giờ
3 feet/giờ 298984 ounce (Anh)/giờ
5 feet/giờ 498307 ounce (Anh)/giờ
10 feet/giờ 996614 ounce (Anh)/giờ
20 feet/giờ 1993227 ounce (Anh)/giờ
50 feet/giờ 4983068 ounce (Anh)/giờ
100 feet/giờ 9966136 ounce (Anh)/giờ
1000 feet/giờ 99661365 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi feet/giờ sang ounce (Anh)/giờ

1 feet/giờ = 99661 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000010 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang ounce (Anh)/giờ:
15 feet/giờ = 15 × 99661 ounce (Anh)/giờ = 1494920 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.