Chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
feet/giờ [foot/hour]
thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

feet/giờ [foot/hour] thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
0.01 feet/giờ 4.27 thùng (Mỹ)/ngày
0.10 feet/giờ 42.75 thùng (Mỹ)/ngày
1 feet/giờ 427.46 thùng (Mỹ)/ngày
2 feet/giờ 854.92 thùng (Mỹ)/ngày
3 feet/giờ 1282 thùng (Mỹ)/ngày
5 feet/giờ 2137 thùng (Mỹ)/ngày
10 feet/giờ 4275 thùng (Mỹ)/ngày
20 feet/giờ 8549 thùng (Mỹ)/ngày
50 feet/giờ 21373 thùng (Mỹ)/ngày
100 feet/giờ 42746 thùng (Mỹ)/ngày
1000 feet/giờ 427458 thùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày

1 feet/giờ = 427.46 thùng (Mỹ)/ngày

1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.002339 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 feet/giờ = 15 × 427.46 thùng (Mỹ)/ngày = 6412 thùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.