Chuyển đổi feet/giờ sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
feet/giờ [foot/hour]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang gallon (Anh)/giờ

feet/giờ [foot/hour] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 feet/giờ 6.23 gallon (Anh)/giờ
0.10 feet/giờ 62.29 gallon (Anh)/giờ
1 feet/giờ 622.88 gallon (Anh)/giờ
2 feet/giờ 1246 gallon (Anh)/giờ
3 feet/giờ 1869 gallon (Anh)/giờ
5 feet/giờ 3114 gallon (Anh)/giờ
10 feet/giờ 6229 gallon (Anh)/giờ
20 feet/giờ 12458 gallon (Anh)/giờ
50 feet/giờ 31144 gallon (Anh)/giờ
100 feet/giờ 62288 gallon (Anh)/giờ
1000 feet/giờ 622884 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi feet/giờ sang gallon (Anh)/giờ

1 feet/giờ = 622.88 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.001605 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang gallon (Anh)/giờ:
15 feet/giờ = 15 × 622.88 gallon (Anh)/giờ = 9343 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.