Chuyển đổi feet/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
feet/giờ [foot/hour]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

feet/giờ [foot/hour] kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
0.01 feet/giờ 0.004275 kilôthùng (Mỹ)/ngày
0.10 feet/giờ 0.0427 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 feet/giờ 0.4275 kilôthùng (Mỹ)/ngày
2 feet/giờ 0.8549 kilôthùng (Mỹ)/ngày
3 feet/giờ 1.28 kilôthùng (Mỹ)/ngày
5 feet/giờ 2.14 kilôthùng (Mỹ)/ngày
10 feet/giờ 4.27 kilôthùng (Mỹ)/ngày
20 feet/giờ 8.55 kilôthùng (Mỹ)/ngày
50 feet/giờ 21.37 kilôthùng (Mỹ)/ngày
100 feet/giờ 42.75 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1000 feet/giờ 427.46 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi feet/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 feet/giờ = 0.427458 kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 2.34 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 feet/giờ = 15 × 0.427458 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 6.41 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.