Chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
feet/giờ [foot/hour]
mét khối/giờ [m^3/h]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/giờ

feet/giờ [foot/hour] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 feet/giờ 0.0283 mét khối/giờ
0.10 feet/giờ 0.2832 mét khối/giờ
1 feet/giờ 2.83 mét khối/giờ
2 feet/giờ 5.66 mét khối/giờ
3 feet/giờ 8.50 mét khối/giờ
5 feet/giờ 14.16 mét khối/giờ
10 feet/giờ 28.32 mét khối/giờ
20 feet/giờ 56.63 mét khối/giờ
50 feet/giờ 141.58 mét khối/giờ
100 feet/giờ 283.17 mét khối/giờ
1000 feet/giờ 2832 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi feet/giờ sang mét khối/giờ

1 feet/giờ = 2.83 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 0.353147 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang mét khối/giờ:
15 feet/giờ = 15 × 2.83 mét khối/giờ = 42.48 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.