Chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/giờ [foot/hour] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
feet/giờ [foot/hour]
thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/giây

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giây

feet/giờ [foot/hour] thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
0.01 feet/giờ 0.000049 thùng (Mỹ)/giây
0.10 feet/giờ 0.000495 thùng (Mỹ)/giây
1 feet/giờ 0.004947 thùng (Mỹ)/giây
2 feet/giờ 0.009895 thùng (Mỹ)/giây
3 feet/giờ 0.0148 thùng (Mỹ)/giây
5 feet/giờ 0.0247 thùng (Mỹ)/giây
10 feet/giờ 0.0495 thùng (Mỹ)/giây
20 feet/giờ 0.0989 thùng (Mỹ)/giây
50 feet/giờ 0.2474 thùng (Mỹ)/giây
100 feet/giờ 0.4947 thùng (Mỹ)/giây
1000 feet/giờ 4.95 thùng (Mỹ)/giây

Cách chuyển đổi feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giây

1 feet/giờ = 0.004947 thùng (Mỹ)/giây

1 thùng (Mỹ)/giây = 202.12 feet/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet/giờ sang thùng (Mỹ)/giây:
15 feet/giờ = 15 × 0.004947 thùng (Mỹ)/giây = 0.074212 thùng (Mỹ)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.