Chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 3)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T0 (tải trọng) [T0 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 3) [IDE (PIO mode 3)]
T0 (tải trọng)
Định nghĩa: T0 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng) bằng 56000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 3)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 3) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 3) bằng 88800000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 3)
| T0 (tải trọng) [T0 (payload)] | IDE (chế độ PIO 3) [IDE (PIO mode 3)] |
|---|---|
| 0.01 T0 (tải trọng) | 0.000006 IDE (chế độ PIO 3) |
| 0.10 T0 (tải trọng) | 0.000063 IDE (chế độ PIO 3) |
| 1 T0 (tải trọng) | 0.000631 IDE (chế độ PIO 3) |
| 2 T0 (tải trọng) | 0.001261 IDE (chế độ PIO 3) |
| 3 T0 (tải trọng) | 0.001892 IDE (chế độ PIO 3) |
| 5 T0 (tải trọng) | 0.003153 IDE (chế độ PIO 3) |
| 10 T0 (tải trọng) | 0.006306 IDE (chế độ PIO 3) |
| 20 T0 (tải trọng) | 0.0126 IDE (chế độ PIO 3) |
| 50 T0 (tải trọng) | 0.0315 IDE (chế độ PIO 3) |
| 100 T0 (tải trọng) | 0.0631 IDE (chế độ PIO 3) |
| 1000 T0 (tải trọng) | 0.6306 IDE (chế độ PIO 3) |
Cách chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 3)
1 T0 (tải trọng) = 0.000631 IDE (chế độ PIO 3)
1 IDE (chế độ PIO 3) = 1586 T0 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 3):
15 T0 (tải trọng) = 15 × 0.000631 IDE (chế độ PIO 3) = 0.009459 IDE (chế độ PIO 3)