Chuyển đổi T0 (tải trọng) sang SCSI (Fast Wide)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T0 (tải trọng) [T0 (payload)] sang đơn vị SCSI (Fast Wide) [SCSI (Fast Wide)]
T0 (tải trọng)
Định nghĩa: T0 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng) bằng 56000 bit/giây.
SCSI (Fast Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Wide) bằng 160000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T0 (tải trọng) sang SCSI (Fast Wide)
| T0 (tải trọng) [T0 (payload)] | SCSI (Fast Wide) [SCSI (Fast Wide)] |
|---|---|
| 0.01 T0 (tải trọng) | 0.000003 SCSI (Fast Wide) |
| 0.10 T0 (tải trọng) | 0.000035 SCSI (Fast Wide) |
| 1 T0 (tải trọng) | 0.000350 SCSI (Fast Wide) |
| 2 T0 (tải trọng) | 0.000700 SCSI (Fast Wide) |
| 3 T0 (tải trọng) | 0.001050 SCSI (Fast Wide) |
| 5 T0 (tải trọng) | 0.001750 SCSI (Fast Wide) |
| 10 T0 (tải trọng) | 0.003500 SCSI (Fast Wide) |
| 20 T0 (tải trọng) | 0.007000 SCSI (Fast Wide) |
| 50 T0 (tải trọng) | 0.0175 SCSI (Fast Wide) |
| 100 T0 (tải trọng) | 0.0350 SCSI (Fast Wide) |
| 1000 T0 (tải trọng) | 0.3500 SCSI (Fast Wide) |
Cách chuyển đổi T0 (tải trọng) sang SCSI (Fast Wide)
1 T0 (tải trọng) = 0.000350 SCSI (Fast Wide)
1 SCSI (Fast Wide) = 2857 T0 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T0 (tải trọng) sang SCSI (Fast Wide):
15 T0 (tải trọng) = 15 × 0.000350 SCSI (Fast Wide) = 0.005250 SCSI (Fast Wide)