Chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T0 (tải trọng) [T0 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)]
T0 (tải trọng)
Định nghĩa: T0 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng) bằng 56000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
| T0 (tải trọng) [T0 (payload)] | IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 T0 (tải trọng) | 0.000017 IDE (chế độ DMA 0) |
| 0.10 T0 (tải trọng) | 0.000167 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1 T0 (tải trọng) | 0.001667 IDE (chế độ DMA 0) |
| 2 T0 (tải trọng) | 0.003333 IDE (chế độ DMA 0) |
| 3 T0 (tải trọng) | 0.005000 IDE (chế độ DMA 0) |
| 5 T0 (tải trọng) | 0.008333 IDE (chế độ DMA 0) |
| 10 T0 (tải trọng) | 0.0167 IDE (chế độ DMA 0) |
| 20 T0 (tải trọng) | 0.0333 IDE (chế độ DMA 0) |
| 50 T0 (tải trọng) | 0.0833 IDE (chế độ DMA 0) |
| 100 T0 (tải trọng) | 0.1667 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1000 T0 (tải trọng) | 1.67 IDE (chế độ DMA 0) |
Cách chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
1 T0 (tải trọng) = 0.001667 IDE (chế độ DMA 0)
1 IDE (chế độ DMA 0) = 600.00 T0 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0):
15 T0 (tải trọng) = 15 × 0.001667 IDE (chế độ DMA 0) = 0.025000 IDE (chế độ DMA 0)