Chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 2)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T0 (tải trọng) [T0 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)]
T0 (tải trọng)
Định nghĩa: T0 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng) bằng 56000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 2) bằng 66400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 2)
| T0 (tải trọng) [T0 (payload)] | IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)] |
|---|---|
| 0.01 T0 (tải trọng) | 0.000008 IDE (chế độ PIO 2) |
| 0.10 T0 (tải trọng) | 0.000084 IDE (chế độ PIO 2) |
| 1 T0 (tải trọng) | 0.000843 IDE (chế độ PIO 2) |
| 2 T0 (tải trọng) | 0.001687 IDE (chế độ PIO 2) |
| 3 T0 (tải trọng) | 0.002530 IDE (chế độ PIO 2) |
| 5 T0 (tải trọng) | 0.004217 IDE (chế độ PIO 2) |
| 10 T0 (tải trọng) | 0.008434 IDE (chế độ PIO 2) |
| 20 T0 (tải trọng) | 0.0169 IDE (chế độ PIO 2) |
| 50 T0 (tải trọng) | 0.0422 IDE (chế độ PIO 2) |
| 100 T0 (tải trọng) | 0.0843 IDE (chế độ PIO 2) |
| 1000 T0 (tải trọng) | 0.8434 IDE (chế độ PIO 2) |
Cách chuyển đổi T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 2)
1 T0 (tải trọng) = 0.000843 IDE (chế độ PIO 2)
1 IDE (chế độ PIO 2) = 1186 T0 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T0 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 2):
15 T0 (tải trọng) = 15 × 0.000843 IDE (chế độ PIO 2) = 0.012651 IDE (chế độ PIO 2)