Chuyển đổi T0 (tải trọng) sang SCSI (Nhanh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T0 (tải trọng) [T0 (payload)] sang đơn vị SCSI (Nhanh) [SCSI (Fast)]
T0 (tải trọng)
Định nghĩa: T0 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng) bằng 56000 bit/giây.
SCSI (Nhanh)
Định nghĩa: SCSI (Nhanh) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Nhanh) bằng 80000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T0 (tải trọng) sang SCSI (Nhanh)
| T0 (tải trọng) [T0 (payload)] | SCSI (Nhanh) [SCSI (Fast)] |
|---|---|
| 0.01 T0 (tải trọng) | 0.000007 SCSI (Nhanh) |
| 0.10 T0 (tải trọng) | 0.000070 SCSI (Nhanh) |
| 1 T0 (tải trọng) | 0.000700 SCSI (Nhanh) |
| 2 T0 (tải trọng) | 0.001400 SCSI (Nhanh) |
| 3 T0 (tải trọng) | 0.002100 SCSI (Nhanh) |
| 5 T0 (tải trọng) | 0.003500 SCSI (Nhanh) |
| 10 T0 (tải trọng) | 0.007000 SCSI (Nhanh) |
| 20 T0 (tải trọng) | 0.0140 SCSI (Nhanh) |
| 50 T0 (tải trọng) | 0.0350 SCSI (Nhanh) |
| 100 T0 (tải trọng) | 0.0700 SCSI (Nhanh) |
| 1000 T0 (tải trọng) | 0.7000 SCSI (Nhanh) |
Cách chuyển đổi T0 (tải trọng) sang SCSI (Nhanh)
1 T0 (tải trọng) = 0.000700 SCSI (Nhanh)
1 SCSI (Nhanh) = 1429 T0 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T0 (tải trọng) sang SCSI (Nhanh):
15 T0 (tải trọng) = 15 × 0.000700 SCSI (Nhanh) = 0.010500 SCSI (Nhanh)