Chuyển đổi tạ (Anh) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Zentner (Đức)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0102 Zentner (Đức) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.1016 Zentner (Đức) |
| 1 tạ (Anh) | 1.02 Zentner (Đức) |
| 2 tạ (Anh) | 2.03 Zentner (Đức) |
| 3 tạ (Anh) | 3.05 Zentner (Đức) |
| 5 tạ (Anh) | 5.08 Zentner (Đức) |
| 10 tạ (Anh) | 10.16 Zentner (Đức) |
| 20 tạ (Anh) | 20.32 Zentner (Đức) |
| 50 tạ (Anh) | 50.80 Zentner (Đức) |
| 100 tạ (Anh) | 101.60 Zentner (Đức) |
| 1000 tạ (Anh) | 1016 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Zentner (Đức)
1 tạ (Anh) = 1.02 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 0.984207 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Zentner (Đức):
15 tạ (Anh) = 15 × 1.02 Zentner (Đức) = 15.24 Zentner (Đức)