Chuyển đổi tạ (Anh) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang scruple (dược sĩ)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 392.00 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 tạ (Anh) | 3920 scruple (dược sĩ) |
| 1 tạ (Anh) | 39200 scruple (dược sĩ) |
| 2 tạ (Anh) | 78400 scruple (dược sĩ) |
| 3 tạ (Anh) | 117600 scruple (dược sĩ) |
| 5 tạ (Anh) | 196000 scruple (dược sĩ) |
| 10 tạ (Anh) | 392000 scruple (dược sĩ) |
| 20 tạ (Anh) | 784000 scruple (dược sĩ) |
| 50 tạ (Anh) | 1960000 scruple (dược sĩ) |
| 100 tạ (Anh) | 3920000 scruple (dược sĩ) |
| 1000 tạ (Anh) | 39200000 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang scruple (dược sĩ)
1 tạ (Anh) = 39200 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000026 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang scruple (dược sĩ):
15 tạ (Anh) = 15 × 39200 scruple (dược sĩ) = 588000 scruple (dược sĩ)