Chuyển đổi tạ (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 1.02 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 tạ (Anh) | 10.20 Skalpund (Na Uy) |
| 1 tạ (Anh) | 102.01 Skalpund (Na Uy) |
| 2 tạ (Anh) | 204.03 Skalpund (Na Uy) |
| 3 tạ (Anh) | 306.04 Skalpund (Na Uy) |
| 5 tạ (Anh) | 510.06 Skalpund (Na Uy) |
| 10 tạ (Anh) | 1020 Skalpund (Na Uy) |
| 20 tạ (Anh) | 2040 Skalpund (Na Uy) |
| 50 tạ (Anh) | 5101 Skalpund (Na Uy) |
| 100 tạ (Anh) | 10201 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 tạ (Anh) | 102013 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
1 tạ (Anh) = 102.01 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.009803 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Skalpund (Na Uy):
15 tạ (Anh) = 15 × 102.01 Skalpund (Na Uy) = 1530 Skalpund (Na Uy)