Chuyển đổi tạ (Anh) sang kilôgram-lực giây vuông/mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị kilôgram-lực giây vuông/mét [second/meter]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
kilôgram-lực giây vuông/mét
Định nghĩa: kilôgram-lực giây vuông/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực giây vuông/mét bằng 9.80665 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang kilôgram-lực giây vuông/mét
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | kilôgram-lực giây vuông/mét [second/meter] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0518 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.5180 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 1 tạ (Anh) | 5.18 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 2 tạ (Anh) | 10.36 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 3 tạ (Anh) | 15.54 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 5 tạ (Anh) | 25.90 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 10 tạ (Anh) | 51.80 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 20 tạ (Anh) | 103.61 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 50 tạ (Anh) | 259.02 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 100 tạ (Anh) | 518.04 kilôgram-lực giây vuông/mét |
| 1000 tạ (Anh) | 5180 kilôgram-lực giây vuông/mét |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang kilôgram-lực giây vuông/mét
1 tạ (Anh) = 5.18 kilôgram-lực giây vuông/mét
1 kilôgram-lực giây vuông/mét = 0.193035 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang kilôgram-lực giây vuông/mét:
15 tạ (Anh) = 15 × 5.18 kilôgram-lực giây vuông/mét = 77.71 kilôgram-lực giây vuông/mét