Chuyển đổi tạ (Anh) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Lispund (Thụy Điển)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0598 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.5976 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 tạ (Anh) | 5.98 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 tạ (Anh) | 11.95 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 tạ (Anh) | 17.93 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 tạ (Anh) | 29.88 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 tạ (Anh) | 59.76 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 tạ (Anh) | 119.51 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 tạ (Anh) | 298.78 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 tạ (Anh) | 597.57 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 tạ (Anh) | 5976 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Lispund (Thụy Điển)
1 tạ (Anh) = 5.98 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 0.167345 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Lispund (Thụy Điển):
15 tạ (Anh) = 15 × 5.98 Lispund (Thụy Điển) = 89.64 Lispund (Thụy Điển)