Chuyển đổi tạ (Anh) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang tấn (ngắn)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.000560 tấn (ngắn) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.005600 tấn (ngắn) |
| 1 tạ (Anh) | 0.0560 tấn (ngắn) |
| 2 tạ (Anh) | 0.1120 tấn (ngắn) |
| 3 tạ (Anh) | 0.1680 tấn (ngắn) |
| 5 tạ (Anh) | 0.2800 tấn (ngắn) |
| 10 tạ (Anh) | 0.5600 tấn (ngắn) |
| 20 tạ (Anh) | 1.12 tấn (ngắn) |
| 50 tạ (Anh) | 2.80 tấn (ngắn) |
| 100 tạ (Anh) | 5.60 tấn (ngắn) |
| 1000 tạ (Anh) | 56.00 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang tấn (ngắn)
1 tạ (Anh) = 0.056000 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 17.86 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang tấn (ngắn):
15 tạ (Anh) = 15 × 0.056000 tấn (ngắn) = 0.840000 tấn (ngắn)