Chuyển đổi tạ (Anh) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Arroba (Bồ Đào Nha) [@]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0346 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.3459 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 tạ (Anh) | 3.46 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 tạ (Anh) | 6.92 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 tạ (Anh) | 10.38 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 tạ (Anh) | 17.29 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 tạ (Anh) | 34.59 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 tạ (Anh) | 69.18 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 tạ (Anh) | 172.94 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 tạ (Anh) | 345.88 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 tạ (Anh) | 3459 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 tạ (Anh) = 3.46 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.289121 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 tạ (Anh) = 15 × 3.46 Arroba (Bồ Đào Nha) = 51.88 Arroba (Bồ Đào Nha)