Chuyển đổi tạ (Anh) sang Pood (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Pood (Ukraina) [пуд]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Pood (Ukraina)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Pood (Ukraina) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0310 Pood (Ukraina) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.3101 Pood (Ukraina) |
| 1 tạ (Anh) | 3.10 Pood (Ukraina) |
| 2 tạ (Anh) | 6.20 Pood (Ukraina) |
| 3 tạ (Anh) | 9.30 Pood (Ukraina) |
| 5 tạ (Anh) | 15.51 Pood (Ukraina) |
| 10 tạ (Anh) | 31.01 Pood (Ukraina) |
| 20 tạ (Anh) | 62.03 Pood (Ukraina) |
| 50 tạ (Anh) | 155.07 Pood (Ukraina) |
| 100 tạ (Anh) | 310.14 Pood (Ukraina) |
| 1000 tạ (Anh) | 3101 Pood (Ukraina) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Pood (Ukraina)
1 tạ (Anh) = 3.10 Pood (Ukraina)
1 Pood (Ukraina) = 0.322436 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Pood (Ukraina):
15 tạ (Anh) = 15 × 3.10 Pood (Ukraina) = 46.52 Pood (Ukraina)