Chuyển đổi tạ (Anh) sang Arratel (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Arratel (Bồ Đào Nha) [arrátel]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Arratel (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arratel (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arratel (Bồ Đào Nha) bằng 0.459 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Arratel (Bồ Đào Nha)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Arratel (Bồ Đào Nha) [arrátel] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 1.11 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 tạ (Anh) | 11.07 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 1 tạ (Anh) | 110.68 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 2 tạ (Anh) | 221.36 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 3 tạ (Anh) | 332.04 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 5 tạ (Anh) | 553.40 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 10 tạ (Anh) | 1107 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 20 tạ (Anh) | 2214 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 50 tạ (Anh) | 5534 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 100 tạ (Anh) | 11068 Arratel (Bồ Đào Nha) |
| 1000 tạ (Anh) | 110680 Arratel (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Arratel (Bồ Đào Nha)
1 tạ (Anh) = 110.68 Arratel (Bồ Đào Nha)
1 Arratel (Bồ Đào Nha) = 0.009035 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Arratel (Bồ Đào Nha):
15 tạ (Anh) = 15 × 110.68 Arratel (Bồ Đào Nha) = 1660 Arratel (Bồ Đào Nha)