Chuyển đổi tạ (Anh) sang Liang (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Liang (Trung Quốc) [市两]

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Liang (Trung Quốc)

Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.

Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Liang (Trung Quốc)

tạ (Anh) [hundredweight (UK)] Liang (Trung Quốc) [市两]
0.01 tạ (Anh) 10.16 Liang (Trung Quốc)
0.10 tạ (Anh) 101.60 Liang (Trung Quốc)
1 tạ (Anh) 1016 Liang (Trung Quốc)
2 tạ (Anh) 2032 Liang (Trung Quốc)
3 tạ (Anh) 3048 Liang (Trung Quốc)
5 tạ (Anh) 5080 Liang (Trung Quốc)
10 tạ (Anh) 10160 Liang (Trung Quốc)
20 tạ (Anh) 20321 Liang (Trung Quốc)
50 tạ (Anh) 50802 Liang (Trung Quốc)
100 tạ (Anh) 101605 Liang (Trung Quốc)
1000 tạ (Anh) 1016047 Liang (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Liang (Trung Quốc)

1 tạ (Anh) = 1016 Liang (Trung Quốc)

1 Liang (Trung Quốc) = 0.000984 tạ (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Liang (Trung Quốc):
15 tạ (Anh) = 15 × 1016 Liang (Trung Quốc) = 15241 Liang (Trung Quốc)

Chuyển đổi tạ (Anh) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.