Chuyển đổi tạ (Anh) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 13.44 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 tạ (Anh) | 134.40 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 tạ (Anh) | 1344 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 tạ (Anh) | 2688 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 tạ (Anh) | 4032 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 tạ (Anh) | 6720 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 tạ (Anh) | 13440 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 tạ (Anh) | 26880 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 tạ (Anh) | 67200 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 tạ (Anh) | 134400 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 tạ (Anh) | 1344000 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 tạ (Anh) = 1344 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.000744 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 tạ (Anh) = 15 × 1344 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 20160 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)