Chuyển đổi tạ (Anh) sang phân (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị phân (Việt Nam) [phân]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang phân (Việt Nam)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | phân (Việt Nam) [phân] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 1355 phân (Việt Nam) |
| 0.10 tạ (Anh) | 13547 phân (Việt Nam) |
| 1 tạ (Anh) | 135473 phân (Việt Nam) |
| 2 tạ (Anh) | 270946 phân (Việt Nam) |
| 3 tạ (Anh) | 406419 phân (Việt Nam) |
| 5 tạ (Anh) | 677365 phân (Việt Nam) |
| 10 tạ (Anh) | 1354729 phân (Việt Nam) |
| 20 tạ (Anh) | 2709458 phân (Việt Nam) |
| 50 tạ (Anh) | 6773646 phân (Việt Nam) |
| 100 tạ (Anh) | 13547292 phân (Việt Nam) |
| 1000 tạ (Anh) | 135472921 phân (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang phân (Việt Nam)
1 tạ (Anh) = 135473 phân (Việt Nam)
1 phân (Việt Nam) = 0.000007 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang phân (Việt Nam):
15 tạ (Anh) = 15 × 135473 phân (Việt Nam) = 2032094 phân (Việt Nam)