Chuyển đổi tạ (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 1.36 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 tạ (Anh) | 13.61 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 tạ (Anh) | 136.11 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 tạ (Anh) | 272.22 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 tạ (Anh) | 408.33 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 tạ (Anh) | 680.56 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 tạ (Anh) | 1361 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 tạ (Anh) | 2722 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 tạ (Anh) | 6806 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 tạ (Anh) | 13611 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 tạ (Anh) | 136111 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 tạ (Anh) = 136.11 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.007347 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 tạ (Anh) = 15 × 136.11 pound (troy hoặc dược sĩ) = 2042 pound (troy hoặc dược sĩ)