Chuyển đổi tạ (Anh) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang phần tư (Anh)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0400 phần tư (Anh) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.4000 phần tư (Anh) |
| 1 tạ (Anh) | 4.00 phần tư (Anh) |
| 2 tạ (Anh) | 8.00 phần tư (Anh) |
| 3 tạ (Anh) | 12.00 phần tư (Anh) |
| 5 tạ (Anh) | 20.00 phần tư (Anh) |
| 10 tạ (Anh) | 40.00 phần tư (Anh) |
| 20 tạ (Anh) | 80.00 phần tư (Anh) |
| 50 tạ (Anh) | 200.00 phần tư (Anh) |
| 100 tạ (Anh) | 400.00 phần tư (Anh) |
| 1000 tạ (Anh) | 4000 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang phần tư (Anh)
1 tạ (Anh) = 4.00 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 0.250000 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang phần tư (Anh):
15 tạ (Anh) = 15 × 4.00 phần tư (Anh) = 60.00 phần tư (Anh)