Chuyển đổi tạ (Anh) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang tấn (dài)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.000500 tấn (dài) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.005000 tấn (dài) |
| 1 tạ (Anh) | 0.0500 tấn (dài) |
| 2 tạ (Anh) | 0.1000 tấn (dài) |
| 3 tạ (Anh) | 0.1500 tấn (dài) |
| 5 tạ (Anh) | 0.2500 tấn (dài) |
| 10 tạ (Anh) | 0.5000 tấn (dài) |
| 20 tạ (Anh) | 1.00 tấn (dài) |
| 50 tạ (Anh) | 2.50 tấn (dài) |
| 100 tạ (Anh) | 5.00 tấn (dài) |
| 1000 tạ (Anh) | 50.00 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang tấn (dài)
1 tạ (Anh) = 0.050000 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 20.00 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang tấn (dài):
15 tạ (Anh) = 15 × 0.050000 tấn (dài) = 0.750000 tấn (dài)