Chuyển đổi tạ (Anh) sang Warsaw pound (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Warsaw pound (Ba Lan) [funt]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Warsaw pound (Ba Lan)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Warsaw pound (Ba Lan) [funt] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 1.25 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 0.10 tạ (Anh) | 12.53 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1 tạ (Anh) | 125.28 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 2 tạ (Anh) | 250.56 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 3 tạ (Anh) | 375.85 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 5 tạ (Anh) | 626.41 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 10 tạ (Anh) | 1253 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 20 tạ (Anh) | 2506 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 50 tạ (Anh) | 6264 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 100 tạ (Anh) | 12528 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1000 tạ (Anh) | 125282 Warsaw pound (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Warsaw pound (Ba Lan)
1 tạ (Anh) = 125.28 Warsaw pound (Ba Lan)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.007982 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Warsaw pound (Ba Lan):
15 tạ (Anh) = 15 × 125.28 Warsaw pound (Ba Lan) = 1879 Warsaw pound (Ba Lan)