Chuyển đổi tạ (Anh) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang kiloton (hệ mét)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.000005 kiloton (hệ mét) |
| 1 tạ (Anh) | 0.000051 kiloton (hệ mét) |
| 2 tạ (Anh) | 0.000102 kiloton (hệ mét) |
| 3 tạ (Anh) | 0.000152 kiloton (hệ mét) |
| 5 tạ (Anh) | 0.000254 kiloton (hệ mét) |
| 10 tạ (Anh) | 0.000508 kiloton (hệ mét) |
| 20 tạ (Anh) | 0.001016 kiloton (hệ mét) |
| 50 tạ (Anh) | 0.002540 kiloton (hệ mét) |
| 100 tạ (Anh) | 0.005080 kiloton (hệ mét) |
| 1000 tạ (Anh) | 0.0508 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang kiloton (hệ mét)
1 tạ (Anh) = 0.000051 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 19684 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang kiloton (hệ mét):
15 tạ (Anh) = 15 × 0.000051 kiloton (hệ mét) = 0.000762 kiloton (hệ mét)