Chuyển đổi tạ (Anh) sang Kan (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Kan (Nhật Bản) [貫]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Kan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kan (Nhật Bản) bằng 3.75 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Kan (Nhật Bản)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Kan (Nhật Bản) [貫] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.1355 Kan (Nhật Bản) |
| 0.10 tạ (Anh) | 1.35 Kan (Nhật Bản) |
| 1 tạ (Anh) | 13.55 Kan (Nhật Bản) |
| 2 tạ (Anh) | 27.09 Kan (Nhật Bản) |
| 3 tạ (Anh) | 40.64 Kan (Nhật Bản) |
| 5 tạ (Anh) | 67.74 Kan (Nhật Bản) |
| 10 tạ (Anh) | 135.47 Kan (Nhật Bản) |
| 20 tạ (Anh) | 270.95 Kan (Nhật Bản) |
| 50 tạ (Anh) | 677.36 Kan (Nhật Bản) |
| 100 tạ (Anh) | 1355 Kan (Nhật Bản) |
| 1000 tạ (Anh) | 13547 Kan (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Kan (Nhật Bản)
1 tạ (Anh) = 13.55 Kan (Nhật Bản)
1 Kan (Nhật Bản) = 0.073815 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Kan (Nhật Bản):
15 tạ (Anh) = 15 × 13.55 Kan (Nhật Bản) = 203.21 Kan (Nhật Bản)