Chuyển đổi tạ (Anh) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang phần tư (Mỹ)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0448 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.4480 phần tư (Mỹ) |
| 1 tạ (Anh) | 4.48 phần tư (Mỹ) |
| 2 tạ (Anh) | 8.96 phần tư (Mỹ) |
| 3 tạ (Anh) | 13.44 phần tư (Mỹ) |
| 5 tạ (Anh) | 22.40 phần tư (Mỹ) |
| 10 tạ (Anh) | 44.80 phần tư (Mỹ) |
| 20 tạ (Anh) | 89.60 phần tư (Mỹ) |
| 50 tạ (Anh) | 224.00 phần tư (Mỹ) |
| 100 tạ (Anh) | 448.00 phần tư (Mỹ) |
| 1000 tạ (Anh) | 4480 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang phần tư (Mỹ)
1 tạ (Anh) = 4.48 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 0.223214 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang phần tư (Mỹ):
15 tạ (Anh) = 15 × 4.48 phần tư (Mỹ) = 67.20 phần tư (Mỹ)