Chuyển đổi tạ (Anh) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang tạ (Mỹ)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0112 tạ (Mỹ) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.1120 tạ (Mỹ) |
| 1 tạ (Anh) | 1.12 tạ (Mỹ) |
| 2 tạ (Anh) | 2.24 tạ (Mỹ) |
| 3 tạ (Anh) | 3.36 tạ (Mỹ) |
| 5 tạ (Anh) | 5.60 tạ (Mỹ) |
| 10 tạ (Anh) | 11.20 tạ (Mỹ) |
| 20 tạ (Anh) | 22.40 tạ (Mỹ) |
| 50 tạ (Anh) | 56.00 tạ (Mỹ) |
| 100 tạ (Anh) | 112.00 tạ (Mỹ) |
| 1000 tạ (Anh) | 1120 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang tạ (Mỹ)
1 tạ (Anh) = 1.12 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 0.892857 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang tạ (Mỹ):
15 tạ (Anh) = 15 × 1.12 tạ (Mỹ) = 16.80 tạ (Mỹ)