Chuyển đổi tạ (Anh) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Skalpund (Thụy Điển)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 1.20 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 tạ (Anh) | 11.95 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 tạ (Anh) | 119.51 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 tạ (Anh) | 239.03 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 tạ (Anh) | 358.54 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 tạ (Anh) | 597.57 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 tạ (Anh) | 1195 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 tạ (Anh) | 2390 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 tạ (Anh) | 5976 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 tạ (Anh) | 11951 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 tạ (Anh) | 119514 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 tạ (Anh) = 119.51 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.008367 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 tạ (Anh) = 15 × 119.51 Skalpund (Thụy Điển) = 1793 Skalpund (Thụy Điển)