Chuyển đổi tạ (Anh) sang Arroba (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Arroba (Brazil) [@]
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Arroba (Brazil)
| tạ (Anh) [hundredweight (UK)] | Arroba (Brazil) [@] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Anh) | 0.0339 Arroba (Brazil) |
| 0.10 tạ (Anh) | 0.3387 Arroba (Brazil) |
| 1 tạ (Anh) | 3.39 Arroba (Brazil) |
| 2 tạ (Anh) | 6.77 Arroba (Brazil) |
| 3 tạ (Anh) | 10.16 Arroba (Brazil) |
| 5 tạ (Anh) | 16.93 Arroba (Brazil) |
| 10 tạ (Anh) | 33.87 Arroba (Brazil) |
| 20 tạ (Anh) | 67.74 Arroba (Brazil) |
| 50 tạ (Anh) | 169.34 Arroba (Brazil) |
| 100 tạ (Anh) | 338.68 Arroba (Brazil) |
| 1000 tạ (Anh) | 3387 Arroba (Brazil) |
Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Arroba (Brazil)
1 tạ (Anh) = 3.39 Arroba (Brazil)
1 Arroba (Brazil) = 0.295262 tạ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Arroba (Brazil):
15 tạ (Anh) = 15 × 3.39 Arroba (Brazil) = 50.80 Arroba (Brazil)