Chuyển đổi tạ (Anh) sang Catty (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Anh) [hundredweight (UK)] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Catty (Đài Loan) [台斤]

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Catty (Đài Loan)

Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.

Bảng chuyển đổi tạ (Anh) sang Catty (Đài Loan)

tạ (Anh) [hundredweight (UK)] Catty (Đài Loan) [台斤]
0.01 tạ (Anh) 0.8467 Catty (Đài Loan)
0.10 tạ (Anh) 8.47 Catty (Đài Loan)
1 tạ (Anh) 84.67 Catty (Đài Loan)
2 tạ (Anh) 169.34 Catty (Đài Loan)
3 tạ (Anh) 254.01 Catty (Đài Loan)
5 tạ (Anh) 423.35 Catty (Đài Loan)
10 tạ (Anh) 846.71 Catty (Đài Loan)
20 tạ (Anh) 1693 Catty (Đài Loan)
50 tạ (Anh) 4234 Catty (Đài Loan)
100 tạ (Anh) 8467 Catty (Đài Loan)
1000 tạ (Anh) 84671 Catty (Đài Loan)

Cách chuyển đổi tạ (Anh) sang Catty (Đài Loan)

1 tạ (Anh) = 84.67 Catty (Đài Loan)

1 Catty (Đài Loan) = 0.011810 tạ (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tạ (Anh) sang Catty (Đài Loan):
15 tạ (Anh) = 15 × 84.67 Catty (Đài Loan) = 1270 Catty (Đài Loan)

Chuyển đổi tạ (Anh) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.