Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Zentner (Đức)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000000 Zentner (Đức) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000001 Zentner (Đức) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000011 Zentner (Đức) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000023 Zentner (Đức) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000034 Zentner (Đức) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000057 Zentner (Đức) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000114 Zentner (Đức) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000228 Zentner (Đức) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000570 Zentner (Đức) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001140 Zentner (Đức) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0114 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Zentner (Đức)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000011 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 87719 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Zentner (Đức):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.000011 Zentner (Đức) = 0.000171 Zentner (Đức)